寞

mòmịchNôm mịch

Hán Việt: mịch · Pinyin: mò · Nôm: mịch

Tổng quan

Tịch mịch [寂寞] yên lặng. Đỗ Phủ [杜甫] : Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư [魚龍寂寞秋江冷, 故國平居有所思] (Thu hứng [秋興]) Sông thu vắng vẻ, khô…

寂寞 · 落寞 · 靜寞 · 寂寞地 · 寂寞的 · 不甘寂寞 · 寞寂 · 寞寞落落

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmò
Hán Việtmịch
Âm Nômmịch
Quảng Đôngmok3
Mân Nambo̍k
Nhật BảnSABISHII
Hàn Quốc막
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmak
Phản thiết末各切
Thanh mẫu明
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tịch mịch [寂寞] yên lặng. Đỗ Phủ [杜甫] : Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư [魚龍寂寞秋江冷, 故國平居有所思] (Thu hứng [秋興]) Sông thu vắng vẻ, không thấy tăm hơi loài cá và thuồng luồng, Ta chạnh nghĩ đến nước cũ trong buổi thái bình. Quách Tấn dịch thơ : Cá rồng vắng vẻ sông thu lạnh, Thong thả lòng thêm nhớ cố hương

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mịch tịch mịch [Eng: silent, still, lonely, solitary]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mịch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 清靜、冷清。如:「落寞」、「寂寞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寞 寂静; 无声响 巡陆夷之曲衍兮,幽空虚以寂寞。--《楚辞》 冷落,孤单 寞mò寂静,冷静寂~。

Eng

  • CC-CEDICT lonesome

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】慕各切【集韻】【韻會】【正韻】末各切,𠀤音莫。【說文】寂寞,無聲也。本作嗼,今文作寞。【前漢·揚雄傳】惟寂寞自投閣。【韓愈文】釣於寂寞之濵。 又通作漠。【楚辭·遠遊】野𡧘漠其無人。又【宋玉·九辯】欲𡧯漠而絕端兮。亦借用莫。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡖶