寂静行

tịch tĩnh hành

Hán Việt: tịch tĩnh hành

Tổng quan

tịch tĩnh hạnh (術語)謂聲聞緣覺求涅槃寂靜之行法也。探玄記五曰:「教寂靜行,有三義:一以彼二乘修離生死喧雜行故。二令修證人空寂靜行。三無餘涅槃名寂靜。修彼名行。」☸

Cấu tạo: (tịch) + (tĩnh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch tĩnh hạnh (術語)謂聲聞緣覺求涅槃寂靜之行法也。探玄記五曰:「教寂靜行,有三義:一以彼二乘修離生死喧雜行故。二令修證人空寂靜行。三無餘涅槃名寂靜。修彼名行。」☸