寄居物

kí cư vật

Hán Việt: kí cư vật

Tổng quan

loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác

Cấu tạo: (kí) + (cư) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác