寄托

jì tuōkí thác

Hán Việt: kí thác · Pinyin: jì tuō

Tổng quan

託; gởi nhờ; gởi. gởi nhờ con bên nhà hàng xóm.; gởi gắm; gửi gắm; ký thác. tác giả đã gửi gắm tư tưởng, tình cảm của mình vào nhân vật chính của vở kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

托付:把孩子~在邻居家里; 把理想、希望、感情等放在(某人身上或某种事物上):~哀思, 作者把自己的思想、情感~在剧中主人公身上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.委託、付託。《三國志.卷四○.蜀書.劉彭廖李劉魏楊傳.李嚴》:「吾與孔明俱受寄託,憂身責重,思得良伴。」 2.依託、安身。《楚辭.東方朔.七諫.謬諫》:「列子隱身而窮處兮,世莫可以寄託。」 3.文學家寄情託興,借題發揮。清.周濟《介存齋論詞雜著.學詞途徑》:「初學詞求有寄託,有寄託則表裡相宣,斐然成章。」 4.法律上指當事人一方以物交付他方,他方允為保管之契約行為。

Cấu tạo: 寄 (kí) + 託 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kí thác: ký thác/gởi nhờ/gởi/gởi gắm/gửi gắm; sự ký gửi hàng hoá, sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh; gởi nhờ; gởi; gởi gắm; gửi gắm
  • Biên soạn v. 1. entrust to the care of 2. place (one's hope/etc.) on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.委託、付託。《三國志.卷四○.蜀書.劉彭廖李劉魏楊傳.李嚴》:「吾與孔明俱受寄託,憂身責重,思得良伴。」 2.依託、安身。《楚辭.東方朔.七諫.謬諫》:「列子隱身而窮處兮,世莫可以寄託。」 3.文學家寄情託興,借題發揮。清.周濟《介存齋論詞雜著.學詞途徑》:「初學詞求有寄託,有寄託則表裡相宣,斐然成章。」 4.法律上指當事人一方以物交付他方,他方允為保管之契約行為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 托付:把孩子~在邻居家里; 把理想、希望、感情等放在(某人身上或某种事物上):~哀思, 作者把自己的思想、情感~在剧中主人公身上。
  • Kaggle Zh-Vi bailment

Eng

  • JMdict deposit
  • JMdict entrusting
  • Cihui to entrust (to sb); to place (one's hope, energy etc) in; a thing in which one invests (one's hope, energy etc)
  • Tần suất từ v. 1. entrust to the care of 2. place (one's hope/etc.) on , ²Tā bǎ xīnwàng ∼ zài háizimen shēnshang. She places her hopes on her children

Đức

  • Handedict anvertrauen

ja

  • JMdict 寄託(きたく)

other

  • Nguồn khác Gửi vào, nhờ giữ hộ
  • Nguồn khác Trao phó cho, nhờ làm hộ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依附 · 委托