依附

yī fùy phụ

Hán Việt: y phụ · Pinyin: yī fù

Tổng quan

dựa vào; phụ thuộc vào; nương tựa. lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.; ỷ lại; phụ thuộc; tuỳ thuộc. phụ thuộc quyền quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

附着:凌霄花~在别的树木上; 依赖; 从属:~权贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑依、倚靠、從屬。《三國演義》第二一回:「此人雖係皇叔,今正依附曹操,安肯行此事耶?」《紅樓夢》第三回:「雨村另有一隻船,帶兩個小童,依附黛玉而行。」

Cấu tạo: 依 (y) + 附 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh.; dính chặt vào, bám chặt vào, tham gia, gia nhập, tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững, (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý; ương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh.; gắn bó , gắn kết , phụ thuộc vào; 1. dựa vào; phụ thuộc vào; nương tựa. lăng tiêu sống bám trên thân cây khác. 2. ỷ lại; phụ thuộc; tuỳ thuộc. phụ thuộc quyền quý.; phụ thuộc vào; nương tựa; ỷ lại; phụ thuộc; tuỳ thuộc
  • Biên soạn v. 1. depend on; attach oneself to 2. submit to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑依、倚靠、從屬。《三國演義》第二一回:「此人雖係皇叔,今正依附曹操,安肯行此事耶?」《紅樓夢》第三回:「雨村另有一隻船,帶兩個小童,依附黛玉而行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附着:凌霄花~在别的树木上; 依赖; 从属:~权贵。
  • Kaggle Zh-Vi adhere

Eng

  • Cihui to adhere; to attach oneself to; to append
  • Tần suất từ v. 1. depend on; attach oneself to 2. submit to

Đức

  • Handedict abhängig sein

other

  • Nguồn khác Nương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依赖 · 依靠 · 寄托

Từ trái nghĩa

独立