依附

yī fù y phụ

Hán Việt: y phụ · Pinyin: yī fù

Tổng quan

gắn bó | gắn kết | phụ thuộc vào ương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh. y phụ y phụ ☆Nương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh.

Cấu tạo: (y) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn bó | gắn kết | phụ thuộc vào ương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh. y phụ y phụ ☆Nương dựa và chạy theo kẻ có quyền thế để cầu cạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑依、倚靠、從屬。《三國演義》第二一回:「此人雖係皇叔,今正依附曹操,安肯行此事耶?」《紅樓夢》第三回:「雨村另有一隻船,帶兩個小童,依附黛玉而行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附着:凌霄花~在别的树木上;依赖;从属:~权贵。

Eng

  • CC-CEDICT to adhere|to attach oneself to|to append
  • Cihui to adhere; to attach oneself to; to append

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依赖 · 依靠 · 寄托

Từ trái nghĩa

独立