寄书邮

kí thư bưu

Hán Việt: kí thư bưu

Tổng quan

Cấu tạo: (kí) + (thư) + (bưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郵,古代傳遞文書的驛站。寄書郵指傳遞書信的人。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「問:『郎何之?』答云:『為人作寄書郵。』」