邮
bưu
Hán Việt: bưu
Tổng quan
Giản thể của chữ 郵
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yóu |
|---|---|
| Hán Việt | bưu |
| Quảng Đông | jau4 |
| Chú âm | ㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | iu |
| Baxter-Sagart | wjɨ |
| Hán ngữ Thượng cổ | wjɨ |
| Phản thiết | 于求切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 郵
- Thiều Chửu Nhà trạm. Dùng ngựa truyền tin gọi là {trí} [置], chạy bộ truyền tin gọi là {bưu} [郵]. Các nhà dây thép dùng để thông tin tức chạy thơ từ khắp các nơi bây giờ gọi là {bưu chính cục} [郵政局]. Cái nhà làm bên đồng. Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邮 (会意。从邑垂。垂,边郵;邑,城邑。邮”,从邑,由声。本义古地名。) 同本义 邮,左冯翊高陵,从邑,由声。--《说文》。按,邮亭,邮乡,在今陕西西安府高陵县。 传递文书的驿站 德之流行,速于置邮而传命。--《孟子·公孙丑上》 因邮上封事。--《汉书》 缮治邮亭。--《汉书·赵充国传》 又如邮吏(驿战管邮递的小官);邮馆(设在驿站的旅店);邮驿(古时办理传送公务信件的地方) 指传送文书的人 殷洪乔不为致书邮。--《晋书·殷浩传》 又如邮人(传递公文书信的人) 古代井田间 邮(郵)yóu ⒈寄递信件、金钱、物品等的专设机构、人员~局。~递员。 ⒉有关邮务…
Eng
- CC-CEDICT post (office)|mail
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羽求切【集韻】【正韻】于求切,𠀤音尤。【說文】境上行書舍也。【廣韻】郵,驛也。【風俗通】漢攺郵爲置,置亦驛也,度其遠近置之也。【增韻】馬傳曰置,步傳曰郵。【爾雅·釋言】郵,過也。【註】道路所經過也。 又【集韻】田閒舍也。【禮·郊特牲】郵表畷。【註】郵若郵亭,謂田畯于田畔相連畷處造亭居之,以督民之耕也。 又【正韻】過也。與尤通。【禮·王制】郵罰麗于事。【註】郵,過也。麗,附也。過人、罰人,當各附于其事,不可假他以喜怒也。【前漢·成帝紀】以顯朕郵。 又【正韻】最也。殿最亦曰殿郵。【列子·穆王篇】魯之君子,迷之郵者。【註】郵,與尤同。 又【廣韻】督郵,古官號。【釋名】主諸縣罰負郵殿糾攝之。【晉書·陶潛傳】郡遣督郵至縣。 又高郵,州名。 又姓。【左傳·哀二年】有郵無恤。 又【集韻】是爲切,音垂。地名。在衞。 又叶于其切,音移。【詩·小雅】不知其郵。叶上僛。【正字通】《說文》本作𨞄。从𡍮。𡍮,遠邊也。俗省作郵、𨜚。【集韻】作缷。 考證:〔【晉書·陶侃傳】郡遣督郵至縣。〕 謹按所引出陶潛傳,侃改潛。
Thuyết Văn
竟上行書舍。 从邑𡍮。 𡍮、邊也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子。德之流行。速於置郵而傳命。釋言。郵、過也。按經過與過失、古不分平去。故經過曰郵。過失亦曰郵。爲尤訧之假借字。 會意。羽求切。古音在一部。 說從垂之意。在境上、故從垂。
【郵】 (bưu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 邑𡍮 (ấp 𡍮) Phiên thiết: Vũ cầu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cánh (Trọn. Như {cánh nhật) thượng (Trên. phàm ở trên đề) hành (Bước đi) thư (Sách.) xá (Quán trọ. Như {túc x)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 邮 · 𨛀 · 𨛕 · 𨜚 · 𨜲 · 𨞄 · 邮 · 邮 · 郵 · 邮 · 郵