寄生

jì shēngkí sanh

Hán Việt: kí sanh · Pinyin: jì shēng

Tổng quan

ký sinh; sống nhờ; chùm gởi.; ăn bám. giai cấp ăn bám. 地主、資本家都是過著寄生生活的人. những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种生物生活在另一种生物的体内或体表,从中取得养分,维持生活。如动物中的蛔虫、蛲虫、跳蚤、虱子和植物中的菟丝子都以寄生方式生活; 比喻自己不劳动而靠剥削别人生活:~阶级, ~生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.依附他物生活。《管子.八觀》:「有地君國,而不務耕藝,寄生之君也。」《楚辭.東方朔.七諫.初放》:「便娟之脩竹兮,寄生乎江潭。」 2.生物學上指依附於他種生物之活體上,吸收其寄主之養分,供自身生存者,如植物之桑寄生、動物之蛔蟲寄生於人體。

Cấu tạo: 寄 (kí) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 寄生 jìshēng* n. <bio.> parasitism ◆attr. parasitic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依附他物生活。《管子.八觀》:「有地君國,而不務耕藝,寄生之君也。」《楚辭.東方朔.七諫.初放》:「便娟之脩竹兮,寄生乎江潭。」 2.生物學上指依附於他種生物之活體上,吸收其寄主之養分,供自身生存者,如植物之桑寄生、動物之蛔蟲寄生於人體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种生物生活在另一种生物的体内或体表,从中取得养分,维持生活。如动物中的蛔虫、蛲虫、跳蚤、虱子和植物中的菟丝子都以寄生方式生活; 比喻自己不劳动而靠剥削别人生活:~阶级, ~生活。
  • Kaggle Zh-Vi parasitise

Eng

  • JMdict parasitism
  • Cihui to live in or on another organism as a parasite; to live by taking advantage of others; parasitism; parasitic

Đức

  • Handedict Parasitismus (S, Bio)

ja

  • JMdict 寄生(きせい)

other

  • Nguồn khác Sống gửi, sống nhờ
  • Nguồn khác Kí sinh trùng (loài giun sán sống nhờ trong ruột các động vật). »Bóng đèn tà nguyệt nhử mùi kí sinh« (Cung Oán)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附庸