附庸

fù yōngphụ dong

Hán Việt: phụ dong · Pinyin: fù yōng

Tổng quan

nước phụ thuộc; nước lệ thuộc; nước chư hầu.; phụ thuộc; lệ thuộc. thời Thanh ngôn ngữ văn tự học vẫn chỉ là thứ phụ thuộc của Kinh Học

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代指附属于大国的小国,今借指为别的国家所操纵的国家; 泛指依附于其他事物而存在的事物:语言文字学在清代还只是经学的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.附屬於諸侯或大國的小國,藉著聽其指揮來得到庇護。《禮記.王制》:「附於諸侯曰附庸。」 2.附屬於某物而存在的。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「荀況禮智,宋玉風釣,爰錫名號,與詩畫境,六義附庸,蔚成大國。」 3.勉強附和他人的意見或行動。如:「有錢人家喜歡附庸風雅,訂做一些書櫃,卻放置酒瓶。」

Cấu tạo: 附 (phụ) + 庸 (dong)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dựa vào, thuộc vào một nước khác.; phụ vào, phụ thêm, thêm vào, sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)/'æneks/, phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái; chư hầu , phụ thuộc , cấp dưới , phụ kiện; 1. nước phụ thuộc; nước lệ thuộc; nước chư hầu. 2. phụ thuộc; lệ thuộc. thời Thanh ngôn ngữ văn tự học vẫn chỉ là thứ phụ thuộc của Kinh Học.; ựa vào, thuộc vào một nước khác.; nước lệ thuộc; nước chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
  • Biên soạn 1. dependency; vassal/satellite state 2. appendage M:¹míng/¹ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.附屬於諸侯或大國的小國,藉著聽其指揮來得到庇護。《禮記.王制》:「附於諸侯曰附庸。」 2.附屬於某物而存在的。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「荀況禮智,宋玉風釣,爰錫名號,與詩畫境,六義附庸,蔚成大國。」 3.勉強附和他人的意見或行動。如:「有錢人家喜歡附庸風雅,訂做一些書櫃,卻放置酒瓶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指附属于大国的小国,今借指为别的国家所操纵的国家; 泛指依附于其他事物而存在的事物:语言文字学在清代还只是经学的~。

Eng

  • Cihui vassal; dependent; subordinate; subservient; appendage
  • Tần suất từ n. 1. dependency; vassal/satellite state 2. appendage M:¹míng/¹ge

other

  • Nguồn khác Dựa vào, thuộc vào một nước khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寄生 · 隶属