附庸

fù yōng phụ dong

Hán Việt: phụ dong · Pinyin: fù yōng

Tổng quan

chư hầu | phụ thuộc | cấp dưới | phụ kiện ựa vào, thuộc vào một nước khác. phụ dung phụ dung ☆Dựa vào, thuộc vào một nước khác.

Cấu tạo: (phụ) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chư hầu | phụ thuộc | cấp dưới | phụ kiện ựa vào, thuộc vào một nước khác. phụ dung phụ dung ☆Dựa vào, thuộc vào một nước khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.附屬於諸侯或大國的小國,藉著聽其指揮來得到庇護。《禮記.王制》:「附於諸侯曰附庸。」 2.附屬於某物而存在的。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「荀況禮智,宋玉風釣,爰錫名號,與詩畫境,六義附庸,蔚成大國。」 3.勉強附和他人的意見或行動。如:「有錢人家喜歡附庸風雅,訂做一些書櫃,卻放置酒瓶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指附属于大国的小国,今借指为别的国家所操纵的国家;泛指依附于其他事物而存在的事物:语言文字学在清代还只是经学的~。

Eng

  • CC-CEDICT vassal|dependent|subordinate|subservient|appendage
  • Cihui vassal; dependent; subordinate; subservient; appendage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寄生 · 隶属