寅支卯糧
dần chi mão lương
Hán Việt: dần chi mão lương · Pinyin: yín zhī mǎo liáng
Tổng quan
xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寅、卯:地支的第三、四位。寅年用了卯年的粮。比喻经济困难,收入不够支出,预先支用了以后的进项。比喻指经济困难,入不敷出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寅年支用了卯年的粮。比喻入不敷出,预先借支。
- Tân Hoa Tự Điển 这一年吃了下一年的粮。比喻经济困难,收入不够支出,预先支用了以后的进项。比喻指经济困难,入不敷出。
Eng
- CC-CEDICT see 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]
- Cihui 寅支卯糧 ínzhīmǎoliáng f.e. live hand-to-mouth