密不透風
mật bất thấu phong
Hán Việt: mật bất thấu phong · Pinyin: mì bù tòu fēng
Tổng quan
kín kẽ | không thể xuyên qua
Nghĩa
Việt
- Cihui kín kẽ | không thể xuyên qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 封得很密,一點空隙也沒有。如:「這身打扮密不透風,再冷的天氣也不怕。」「這個糖罐子蓋得很緊,密不透風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很密很密, 连风也透不出。多指树的枝叶长得十分茂密。
Eng
- CC-CEDICT sealed off|impenetrable
- Cihui sealed off; impenetrable