密不通風
mật bất thông phong
Hán Việt: mật bất thông phong · Pinyin: mì bù tōng fēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容防守嚴密。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「這兩家做下敵頭重,但要訪的孤兒有影蹤,必然把太平莊上兵圍擁,鐵桶般密不通風。」
Eng
- Cihui 密不通風 ìbùtōngfēng f.e. be airtight