密友
mật hữu
Hán Việt: mật hữu · Pinyin: mì yǒu
Tổng quan
bạn thân ạn bè gần gũi. mật hữu mật hữu ☆Bạn bè gần gũi.
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn thân ạn bè gần gũi. mật hữu mật hữu ☆Bạn bè gần gũi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 至好而親密的朋友。如:「幸虧密友陪伴,幫他安然度過這道難關。」晉.陸機〈歎逝賦序〉:「暱交密友,亦不半在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最亲近﹑要好的朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最亲近﹑要好的朋友。
Eng
- CC-CEDICT close friend
- Cihui close friend