密友

mì yǒumật hữu

Hán Việt: mật hữu · Pinyin: mì yǒu

Tổng quan

bạn thân; bạn chí cốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最亲近﹑要好的朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

至好而親密的朋友。如:「幸虧密友陪伴,幫他安然度過這道難關。」晉.陸機〈歎逝賦序〉:「暱交密友,亦不半在。」

Cấu tạo: 密 (mật) + 友 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bạn bè gần gũi.; (từ cổ,nghĩa cổ) bạn chí thân, bạn nối khố bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai) gần gụi, thân mật, thân thiết bạn chí thân, bạn nối khố; ạn bè gần gũi.; bạn thân; mật hữu: bạn thân/bạn chí cốt; bạn thân; bạn chí cốt; bạn chí cốt
  • Biên soạn close/bosom friend M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至好而親密的朋友。如:「幸虧密友陪伴,幫他安然度過這道難關。」晉.陸機〈歎逝賦序〉:「暱交密友,亦不半在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.最亲近﹑要好的朋友。
  • Kaggle Zh-Vi cater-cousin

Eng

  • Cihui close friend
  • Tần suất từ n. close/bosom friend M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Busenfreund (umgspr.)

other

  • Nguồn khác Bạn bè gần gũi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挚友 · 知友 · 知己