知己

zhī jǐtri kỉ

Hán Việt: tri kỉ · Pinyin: zhī jǐ

Tổng quan

tri kỷ; tri âm. 知己話 lời nói tri âm 知己的朋友. bạn tri kỷ; người tri kỷ; bạn tri kỷ; bạn tri âm. năm châu bốn bể đều là anh em; trong nước có người biết mình, chân trời có láng giềng với mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

①非常了解自己并情谊深切知己话, 士为知己者死。②彼此相知而情谊深切的人海内存知己,天涯若比邻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.了解自己。《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「士為知己者死,女為說己者容。」 2.相互了解而友誼深厚的人。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」

Cấu tạo: 知 (tri) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tri kỉ 知己 dt. người bạn hiểu rõ mình. Trượng phu non vắng là tri kỉ, tiên khách nguồn im ấy cố nhân. (Tự thán 81.5)‖ (Bảo kính 161.7).; Biết rõ về mình — Người bạn hiểu mình. Đoạn trường tân thanh: »Chọn người tri kỉ một ngày được chăng«.; tri kỉ; bạn tri kỉ; bạn tri âm; tri kỷ; bạn tâm tình; hiểu bản thân , thân mật hoặc gần gũi , bạn thân; 1. tri kỷ; tri âm. 知己話 lời nói tri âm 知己的朋友. bạn tri kỷ 2. người tri kỷ; bạn tri kỷ; bạn tri âm. năm châu bốn bể đều là anh em; trong nước có người biết mình, chân trời có láng giềng với mình.; tri âm; người tri kỷ; bạn tri kỷ; bạn tri âm
  • Biên soạn 知己 zhījǐ v.o. 1. know oneself 2. be intimate/close ◆n. bosom/intimate friend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.了解自己。《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「士為知己者死,女為說己者容。」 2.相互了解而友誼深厚的人。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①非常了解自己并情谊深切知己话, 士为知己者死。②彼此相知而情谊深切的人海内存知己,天涯若比邻。

Eng

  • JMdict acquaintance
  • JMdict close friend
  • Cihui to know oneself; to be intimate or close; intimate friend
  • Tần suất từ 知己 zhījǐ v.o. 1. know oneself 2. be intimate/close ◆n. bosom/intimate friend , ¹Rénshēng nándé yǒu ∼. It is not easy to have an intimate friend in one's life

Đức

  • Handedict vertraut (Adj), gute Freunde

ja

  • JMdict 知己(ちき)

other

  • Nguồn khác Biết rõ về mình
  • Nguồn khác Người bạn hiểu mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好友 · 密友 · 心腹 · 知交 · 知音 · 老友