知己
tri kỉ
Hán Việt: tri kỉ · Pinyin: zhī jǐ
Tổng quan
hiểu bản thân | thân mật hoặc gần gũi | bạn thân iết rõ về mình — Người bạn hiểu mình. Đoạn trường tân thanh: »Chọn người tri kỉ một ngày được chăng«. tri kỉ tri kỉ ☆Biết rõ về mình — Người bạn hiểu mình. Đoạn trường tân thanh: »Chọn người tri kỉ một ngày được chăng«.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu bản thân | thân mật hoặc gần gũi | bạn thân iết rõ về mình — Người bạn hiểu mình. Đoạn trường tân thanh: »Chọn người tri kỉ một ngày được chăng«. tri kỉ tri kỉ ☆Biết rõ về mình — Người bạn hiểu mình. Đoạn trường tân thanh: »Chọn người tri kỉ một ngày được chăng«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.了解自己。《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「士為知己者死,女為說己者容。」 2.相互了解而友誼深厚的人。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常了解自己并情谊深切知己话|士为知己者死; 彼此相知而情谊深切的人海内存知己,天涯若比邻。
- Tân Hoa Tự Điển ①非常了解自己并情谊深切知己话|士为知己者死。②彼此相知而情谊深切的人海内存知己,天涯若比邻。
Eng
- CC-CEDICT to know oneself|to be intimate or close|intimate friend
- Cihui to know oneself; to be intimate or close; intimate friend
ja
- JMdict acquaintance|close friend