密封的
mật phong đích
Hán Việt: mật phong đích
Tổng quan
kín, thuật luyện đan, thuật giả kim kín khít; được bịt kín kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui kín, thuật luyện đan, thuật giả kim kín khít; được bịt kín kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ