密意密语

mật ý mật ngữ

Hán Việt: mật ý mật ngữ

Tổng quan

MẬT Ý MẬT NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ngữ Mật Ý(密语密意). Lập bày thiền cơ cùng với đạo pháp thiền tông vượt thoát lời nói hiểu biết.Ngưỡng Sơn trong TĐT q. 18 ghi: 慧明答: ‘不為衣缽來,隻為法來。不知行者離五祖時,有何密意密語,願為我說。’ Huệ Minh đáp: Không vì y bát mà đến, chỉ vì pháp mà đến. Không biết hành giả khi lìa Ngũ Tổ, có mật ý mật ngữ gì, mong Ngài nói cho tôi nghe.

Cấu tạo: (mật) + (ý) + (mật) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẬT Ý MẬT NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ngữ Mật Ý(密语密意). Lập bày thiền cơ cùng với đạo pháp thiền tông vượt thoát lời nói hiểu biết.Ngưỡng Sơn trong TĐT q. 18 ghi: 慧明答: ‘不為衣缽來,隻為法來。不知行者離五祖時,有何密意密語,願為我說。’ Huệ Minh đáp: Không vì y bát mà đến, chỉ vì pháp mà đến. Không biết…