密鑼緊鼓

mì luó jǐn gǔ mật la khẩn cổ

Hán Việt: mật la khẩn cổ · Pinyin: mì luó jǐn gǔ

Tổng quan

chiêng trống rùm beng: khua trống gõ mõ

Cấu tạo: (mật) + (la) + (khẩn) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêng trống rùm beng: khua trống gõ mõ
  • Cihui chiêng trống rùm beng; khua trống gõ mõ。緊鑼密鼓:鑼鼓點敲得很密,比喻公開活動前的緊張的輿論準備(多用於貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快而密的鑼鼓聲。表示好戲即將開演。引申指事前緊張的準備工作。如:「他媽媽正密鑼緊鼓的幫他打理婚事。」也作「緊鑼密鼓」。

Eng

  • Cihui 密鑼緊鼓 ìluójǐngǔ f.e. intense publicity campaign