密鑼緊鼓

mì luó jǐn gǔ mật la khẩn cổ

Hán Việt: mật la khẩn cổ · Pinyin: mì luó jǐn gǔ

Tổng quan

chiêng trống rùm beng: khua trống gõ mõ

Cấu tạo: (mật) + (la) + (khẩn) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêng trống rùm beng: khua trống gõ mõ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧开台前的一阵节奏急促的锣鼓。比喻公开活动前的紧张准备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓戏开场前锣鼓点敲得很密。比喻公开活动前的紧张准备。

Eng

  • Cihui 密鑼緊鼓 ìluójǐngǔ f.e. intense publicity campaign