密集的
mật tập đích
Hán Việt: mật tập đích
Tổng quan
dày đặc, chặt, đông đúc; rậm rạp, đần độn, ngu đần (thông tục); (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm đứng khít, đứng sát (hàng quân, hàng cây...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dày đặc
- Tần suất từ dày đặc, chặt, đông đúc; rậm rạp, đần độn, ngu đần (thông tục); (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm đứng khít, đứng sát (hàng quân, hàng cây...)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dense
Eng
- Tần suất từ dense