富丽堂皇

fù lì táng huángphú lệ đường hoàng

Hán Việt: phú lệ đường hoàng · Pinyin: fù lì táng huáng

Tổng quan

nguy nga lộng lẫy; tuyệt vời

新华 · Tân Hoa Đại lục

富丽:华丽; 堂皇:盛大,雄伟。形容房屋宏伟豪华。也形容诗文词藻华丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容富偉美麗、氣勢宏偉。《兒女英雄傳》第三四回:「連忙燈下一看,只見當朝聖人出的是三個富麗堂皇的題目。」也作「堂皇富麗」。

Cấu tạo: 富 (phú) + 麗 (lệ) + 堂 (đường) + 皇 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
  • Biên soạn sumptuous; gorgeous; splendid

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富丽:华丽; 堂皇:盛大,雄伟。形容房屋宏伟豪华。也形容诗文词藻华丽。
  • Kaggle Zh-Vi magnificence

Eng

  • Cihui 富麗堂皇 ùlìtánghuáng f.e. sumptuous; gorgeous; splendid

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂皇正大 · 堂皇地 · 堂皇的 · 堂皇冠冕 · 堂皇富丽 · 堂皇大方 · 堂皇富麗