富人
phú nhân
Hán Việt: phú nhân · Pinyin: fù rén
Tổng quan
người giàu có; người có tiền.; địa chủ; nhà tư bản
有錢財的人。《詩經.小雅.正月》:「哿矣富人,哀此惸獨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người giàu
- Tần suất từ nhà giàu; người giàu , người giàu có; 1. người giàu có; người có tiền. 2. địa chủ; nhà tư bản; người có tiền; địa chủ; nhà tư bản
- Biên soạn 富人 fùrén n. rich person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有錢財的人。《詩經.小雅.正月》:「哿矣富人,哀此惸獨。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi mof means
Eng
- Cihui rich person; the rich
- Tần suất từ 富人 fùrén n. rich person
Đức
- Handedict reiche Person