贫民

pín mínbần dân

Hán Việt: bần dân · Pinyin: pín mín

Tổng quan

dân nghèo; bần dân. dân nghèo thành thị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贫苦的人民。 2.使民贫穷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生活無法自給自足,或雖能自足而無法達到某一程度的生活水準的人。《魏書.卷七.高祖紀下》:「辛巳,罷山北苑,以其地賜貧民。」

Cấu tạo: 貧 (bần) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người nghèo túng; người ăn xin, người nghèo được cứu tế; bần dân: bần dân/dân nghèo; dân nghèo
  • Biên soạn poor people; indigents M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活無法自給自足,或雖能自足而無法達到某一程度的生活水準的人。《魏書.卷七.高祖紀下》:「辛巳,罷山北苑,以其地賜貧民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫苦的人民。 2.使民贫穷。

Eng

  • JMdict poor people
  • JMdict the poor
  • Cihui poor people
  • Tần suất từ n. poor people; indigents M:²wèi

Đức

  • Handedict Armer, Arme

ja

  • JMdict 貧民(ひんみん)

other

  • Nguồn khác Người dân nghèo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穷人

Từ trái nghĩa

富人 · 富翁