貧民

pín mín bần dân

Hán Việt: bần dân · Pinyin: pín mín

Tổng quan

người nghèo gười dân nghèo. bần dân bần dân ☆Người dân nghèo. dân nghèo; bần dân。職業不固定而生活窮苦的人。 城市貧民。 dân nghèo thành thị.

Cấu tạo: (bần) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần dân bần dân ☆Người dân nghèo.
  • Cihui người nghèo gười dân nghèo. bần dân bần dân ☆Người dân nghèo. dân nghèo; bần dân。職業不固定而生活窮苦的人。 城市貧民。 dân nghèo thành thị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活無法自給自足,或雖能自足而無法達到某一程度的生活水準的人。《魏書.卷七.高祖紀下》:「辛巳,罷山北苑,以其地賜貧民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫苦的人民; 使民贫穷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫苦的人民。 2.使民贫穷。

Eng

  • CC-CEDICT poor people
  • Cihui poor people

ja

  • JMdict poor people|the poor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穷人

Từ trái nghĩa

富人 · 富翁