富厚
phú hậu
Hán Việt: phú hậu
Tổng quan
phú hậu; sung túc; giàu có
財物豐厚。《荀子.富國》:「故知節用裕民,則必有仁義聖良之名,而且有富厚丘山之積矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giàu có và đức độ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nền phú hậu bậc tài danh, Văn chương nết đất thông minh ting trời«.; phú hậu; sung túc; giàu có; sung túc; giàu có
- Biên soạn rich; well-to-do
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財物豐厚。《荀子.富國》:「故知節用裕民,則必有仁義聖良之名,而且有富厚丘山之積矣。」
Eng
- Cihui 富厚 ùhòu s.v. rich; well-to-do
- Tần suất từ s.v. rich; well-to-do
other
- Nguồn khác »Nền phú hậu bậc tài danh, Văn chương nết đất thông minh ting trời«