雄厚
hùng hậu
Hán Việt: hùng hậu · Pinyin: xióng hòu
Tổng quan
hùng hậu (nhân lực, vật lực)
(人力、物力)充足:师资力量~, ~的资金, 学科基础~。
人力、財力、物力等充足而豐厚。如:「這支球隊的實力雄厚,被視為奪標的熱門隊伍之一。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mạnh mẽ dày dặn, ý nói nhiều và mạnh.; đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú; 形 hùng hậu (nhân lực, vật lực); hùng hậu
- Biên soạn 雄厚 iónghòu* s.v. rich; solid; abundant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人力、財力、物力等充足而豐厚。如:「這支球隊的實力雄厚,被視為奪標的熱門隊伍之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人力、物力)充足:师资力量~, ~的资金, 学科基础~。
Eng
- Cihui substantial; robust; ample; abundant
- Tần suất từ 雄厚 iónghòu* s.v. rich; solid; abundant , Wǒmen yǒu ∼ de zījīn. We have abundant capital
Đức
- Handedict Bsp.: 雄厚的工業基礎 雄厚的工业基础 -- Eine leistungsstarke industrielle Basis
other
- Nguồn khác Mạnh mẽ dày dặn, ý nói nhiều và mạnh