雄厚
hùng hậu
Hán Việt: hùng hậu · Pinyin: xióng hòu
Tổng quan
đáng kể | mạnh mẽ | dồi dào | phong phú ạnh mẽ dày dặn, ý nói nhiều và mạnh. hùng hậu hùng hậu ☆Mạnh mẽ dày dặn, ý nói nhiều và mạnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng kể | mạnh mẽ | dồi dào | phong phú ạnh mẽ dày dặn, ý nói nhiều và mạnh. hùng hậu hùng hậu ☆Mạnh mẽ dày dặn, ý nói nhiều và mạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人力、財力、物力等充足而豐厚。如:「這支球隊的實力雄厚,被視為奪標的熱門隊伍之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人力、物力)充足:师资力量~|~的资金|学科基础~。
Eng
- CC-CEDICT substantial; robust; ample; abundant
- Cihui substantial; robust; ample; abundant