富家子

fù jiā zǐ phú gia tử

Hán Việt: phú gia tử · Pinyin: fù jiā zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (gia) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富裕人家的子弟。唐.段安節《樂府雜錄.康老子》:「康老子者,本長安富家子,酷好聲樂,落魄不事生計,常與國樂游處。」

Eng

  • Cihui 富家子 ùjiāzǐ n. children of a wealthy family