富家翁

phú gia ông

Hán Việt: phú gia ông

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (gia) + (ông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富有的人。《史記.卷五五.留侯世家》「樊噲諫沛公出舍,沛公不聽」句下南朝宋.裴駰.集解:「噲諫曰:『沛公欲有天下邪?將欲為富家翁邪?』」《三國演義》第一○七回:「我不起兵,情願棄官,但為富家翁足矣!」也稱為「富翁」。

Eng

  • Cihui 富家翁 ùjiāwēng n. rich old man