富春秋 phú xuân thu Hán Việt: phú xuân thu Tổng quan Cấu tạo: 富 (phú) + 春 (xuân) + 秋 (thu)Hán Việtphú xuân thuCấu tạo富 + 春 + 秋 · phú + xuân + thu nghĩa thành phần: phú + xuân + thu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 正當少壯的時候。唐.皇甫枚《王知古》:「秀才軒裳令冑,金玉奇標,既富春秋,又潔操履,斯實淑媛之賢夫也。」