富營養化

fù yíng yǎng huà phú doanh dưỡng hóa

Hán Việt: phú doanh dưỡng hóa · Pinyin: fù yíng yǎng huà

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (doanh) + (dưỡng) + (hóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指湖泊、水库、河口、海湾等流动缓慢的水域里,生物营养物质(如氮、磷)不断积累,含量过多。富营养化使藻类等水生生物大量繁殖,水质污染,水体变色,鱼虾死亡。排放工业废水和生活污水是水体富营养化的重要原因。

Eng

  • Cihui eutrophia