富豪
phú hào
Hán Việt: phú hào · Pinyin: fù háo
Tổng quan
người giàu có và quyền lực gười giàu có và nhiều thế lực trong vùng. phú hào phú hào ☆Người giàu có và nhiều thế lực trong vùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui người giàu có và quyền lực gười giàu có và nhiều thế lực trong vùng. phú hào phú hào ☆Người giàu có và nhiều thế lực trong vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有錢有勢的人。《史記.卷八二.田單傳》:「田單又收民金,得千溢,令即墨富豪遺燕將。」《三國演義》第一一回:「此人家世富豪,嘗往洛陽買賣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指有钱又有权势的人。
Eng
- CC-CEDICT rich and powerful person
- Cihui rich and powerful person
ja
- JMdict wealthy person|millionaire