富翁
phú ông
Hán Việt: phú ông · Pinyin: fù wēng
Tổng quan
người giàu | triệu phú | tỷ phú
Nghĩa
Việt
- Cihui người giàu | triệu phú | tỷ phú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財富很多的人。《老殘遊記二編》第七回:「家有田原數十頃,就算得個小小的富翁了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拥有大量财产的男人。
Eng
- CC-CEDICT rich person|millionaire|billionaire
- Cihui rich person; millionaire; billionaire