富貴

fù guì phú quý

Hán Việt: phú quý · Pinyin: fù guì

Tổng quan

phú quý và vinh dự iàu sang, tức có nhiều tiền của và có địa vị chức tước. Đoạn trường tân thanh có câu: »phong lưu phú qu‎ý ai bì, Vườn xuân một cửa để bia muôn đời«. Công danh phú quý 功名富貴: Có công nghiệp, có danh dự, được giàu được sang. »Công danh phú quý màng chi, cho bằng thong thả mặc khi vui lòng« (Lục Vân Tiên). phú quý phú quý ☆Giàu sang, tức có nhiều tiền của và có địa vị chức tước. Đoạ…

Cấu tạo: (phú) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phú quý phú quý ☆Giàu sang, tức có nhiều tiền của và có địa vị chức tước. Đoạn trường tân thanh có câu: »phong lưu phú qu‎ý ai bì, Vườn xuân một cửa để bia muôn đời«. Công danh phú quý 功名富貴: Có công nghiệp, có danh dự, được giàu được sang. »Công danh phú quý màng chi, cho bằng th…
  • Cihui phú quý và vinh dự iàu sang, tức có nhiều tiền của và có địa vị chức tước. Đoạn trường tân thanh có câu: »phong lưu phú qu‎ý ai bì, Vườn xuân một cửa để bia muôn đời«. Công danh phú quý 功名富貴: Có công nghiệp, có danh dự, được giàu được sang. »Công danh phú quý màng chi, cho bằng t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有錢又有地位。《論語.顏淵》:「死生有命,富貴在天。」晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「不戚戚於貧賤,不汲汲于富貴。」 2.美好、華麗。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.酒肆》:「曩者東京楊樓、白礬、八仙樓等處酒樓,盛于今日,其富貴又可知矣。」《董西廂》卷一:「此寺蓋造真是富貴:搗椒泥紅壁,雕花間玉梁。」 3.財物、財寶。《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「卻有一千貫細軟金珠富貴,都被那強人劫去。」《水滸傳》第一四回:「你且說送一套富貴與我,見在何處?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有钱又有地位;富裕而显贵:荣华~|~人家。

Eng

  • CC-CEDICT riches and honor
  • Cihui riches and honor

ja

  • JMdict riches and honours (honors)|wealth and rank

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荣利

Từ trái nghĩa

贫贱