寒假
hàn giả
Hán Việt: hàn giả · Pinyin: hán jià
Tổng quan
nghỉ đông
学校中冬季的假期,一般在一二月间。
各級學校每逢冬季,從上學期結束後至下學期開學前的一段假期。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ nghỉ đông
- Tần suất từ nghỉ đông; hàn giá/hàn giả: nghỉ đông; kỳ nghỉ đông
- Biên soạn winter vacation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各級學校每逢冬季,從上學期結束後至下學期開學前的一段假期。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学校中冬季的假期,一般在一二月间。
- Kaggle Zh-Vi winter vacation
Eng
- Cihui winter vacation
- Tần suất từ n. winter vacation , Tāmen guòle yī ge yǒuqù de ∼. They had an interesting winter vacation. M:³xiàng
Đức
- Handedict Winterferien