暑假

shǔ jiàthử giả

Hán Việt: thử giả · Pinyin: shǔ jià

Tổng quan

nghỉ hè

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.学校夏季的假期,一般在公历七八月间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各級學校每逢夏季,在第二學期結束後到下一學年度開學前的假期。

Cấu tạo: 暑 (thử) + 假 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kỳ nghỉ hè , LT:個, 个; Nghỉ việc trong mùa nắng. Nghỉ hè.; thử giá/thử giả: nghỉ hè; ghỉ việc trong mùa nắng. Nghỉ hè.; nghỉ hè
  • Biên soạn 暑假 hǔjià n. summer vacation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各級學校每逢夏季,在第二學期結束後到下一學年度開學前的假期。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.学校夏季的假期,一般在公历七八月间。
  • Kaggle Zh-Vi long vacation

Eng

  • Cihui summer vacation; 个
  • Tần suất từ 暑假 hǔjià n. summer vacation , ∼ lǐ wǒmen qù háibiān ²wán. We'll spend our summer vacation at the seaside

Đức

  • Handedict Sommerferien

other

  • Nguồn khác Nghỉ việc trong mùa nắng. Nghỉ hè

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒假