寒家

hán jiāhàn gia

Hán Việt: hàn gia · Pinyin: hán jiā

Tổng quan

Nhà nghèo khổ — Lời nói khiêm nhường, chỉ ngôi nhà của mình. Đoạn trường tân thánh có câu: »Hàn gia dưới mái tây thiên«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒微的家庭。 2.谦称自己的家庭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貧寒卑微的家族。《南史.卷二五.到彥之傳》:「所生母魏本寒家,悉越中之資。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「汝本寒家子,仕至二千石,此可以止乎。」 2.對自家的謙稱。《西遊記》第二三回:「你師徒們若肯回心轉意,招贅在寒家,自自在在,享用榮華。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「你今到寒家,清茶淡飯,暫住幾日。」

Cấu tạo: 寒 (hàn) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhà nghèo khổ — Lời nói khiêm nhường, chỉ ngôi nhà của mình. Đoạn trường tân thánh có câu: »Hàn gia dưới mái tây thiên«

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧寒卑微的家族。《南史.卷二五.到彥之傳》:「所生母魏本寒家,悉越中之資。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「汝本寒家子,仕至二千石,此可以止乎。」 2.對自家的謙稱。《西遊記》第二三回:「你師徒們若肯回心轉意,招贅在寒家,自自在在,享用榮華。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「你今到寒家,清茶淡飯,暫住幾日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒微的家庭。 2.谦称自己的家庭。

other

  • Nguồn khác Lời nói khiêm nhường, chỉ ngôi nhà của mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

朱门 · 豪门