寒山子

hán shān zi hàn san tử

Hán Việt: hàn san tử · Pinyin: hán shān zi

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (san) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代高僧寒山的字號。參見「寒山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代著名诗僧,居浙江天台寒岩,因称寒山子或寒山。与国清寺僧拾得友善∶吟诗唱偈,有诗三百馀首,后人辑为《寒山子诗集》三卷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代著名诗僧,居浙江天台寒岩,因称寒山子或寒山。与国清寺僧拾得友善∶吟诗唱偈,有诗三百馀首,后人辑为《寒山子诗集》三卷。