寒微
hàn vi
Hán Việt: hàn vi · Pinyin: hán wēi
Tổng quan
hàn vi; bần hàn; nghèo; nghèo hèn (gia cảnh nghèo khó, địa vị xã hội thấp). 出身寒微 xuất thân hàn vi
指家世、出身贫苦,社会地位低下:出身~。
貧賤。《晉書.卷五七.列傳.吾彥》:「出自寒微,有文武才幹。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「偽臨朝武氏者,性非和順,地實寒微。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nghèo khổ thấp hèn.; ghèo khổ thấp hèn.; xuất thân hèn mọn; hàn vi; bần hàn; nghèo; nghèo hèn (gia cảnh nghèo khó, địa vị xã hội thấp). 出身寒微 xuất thân hàn vi; bần hàn; nghèo; nghèo hèn
- Biên soạn 寒微 hánwēi v.p. <wr.> of humble origin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧賤。《晉書.卷五七.列傳.吾彥》:「出自寒微,有文武才幹。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「偽臨朝武氏者,性非和順,地實寒微。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指家世、出身贫苦,社会地位低下:出身~。
Eng
- Cihui of humble origin
- Tần suất từ 寒微 hánwēi v.p. <wr.> of humble origin
Đức
- Handedict von niedriger Abstammung
other
- Nguồn khác Nghèo khổ thấp hèn