寒微

hán wēi hàn vi

Hán Việt: hàn vi · Pinyin: hán wēi

Tổng quan

xuất thân hèn mọn ghèo khổ thấp hèn. hàn vi hàn vi ☆Nghèo khổ thấp hèn.

Cấu tạo: (hàn) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất thân hèn mọn ghèo khổ thấp hèn. hàn vi hàn vi ☆Nghèo khổ thấp hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧賤。《晉書.卷五七.列傳.吾彥》:「出自寒微,有文武才幹。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「偽臨朝武氏者,性非和順,地實寒微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指家世、出身贫苦,社会地位低下:出身~。

Eng

  • CC-CEDICT of humble origin
  • Cihui of humble origin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微贱