微賤
vi tiện
Hán Việt: vi tiện · Pinyin: wēi jiàn
Tổng quan
tầm thường | thấp kém nghèo hèn; hàn vi; hèn mọn; hèn hạ。舊時指社會地位低下。
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm thường | thấp kém nghèo hèn; hàn vi; hèn mọn; hèn hạ。舊時指社會地位低下。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卑微低賤,指地位低下。《三國演義》第一一八回:「愚聞鄧艾出身微賤,幼為農家養犢。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「陳官人名流貴客,只怕他嫌棄微賤,未肯相收。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卑微;低贱。亦指卑微低贱之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.卑微;低贱。亦指卑微低贱之人。
Eng
- CC-CEDICT humble|lowly
- Cihui humble; lowly
ja
- JMdict low rank|humble station|obscurity