寒流

hán liú hàn lưu

Hán Việt: hàn lưu · Pinyin: hán liú

Tổng quan

dòng không khí lạnh | dòng hải lưu lạnh | dòng lạnh

Cấu tạo: (hàn) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng không khí lạnh | dòng hải lưu lạnh | dòng lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自北方寒冷地帶南移的冷空氣團。常帶來雨、雪或大風,對農作物造成寒害。 2.較流經地區海水溫度為低的洋流。發生的原因與當地的海水密度、風的推動和大洋盆地形狀都有關係。常見的寒流如親潮。 3.寒天的河川。唐.白居易〈江樓宴別〉詩:「寒流帶月澄如鏡,夕吹和霜利似刀。」 4.貧寒卑微之士。如:「一介寒流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从高纬度流向低纬度的洋流‘流的水温比它所到区域的水温低; 指寒潮。
  • Tân Hoa Tự Điển ①从高纬度流向低纬度的洋流‘流的水温比它所到区域的水温低。②指寒潮。

Eng

  • CC-CEDICT cold air current|cold ocean current|cold stream
  • Cihui cold air current; cold ocean current; cold stream

ja

  • JMdict cold current

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暖流