暖流

nuǎn liú noãn lưu

Hán Việt: noãn lưu · Pinyin: nuǎn liú

Tổng quan

dòng biển ấm | (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp

Cấu tạo: (noãn) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng biển ấm | (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.源於熱帶、亞熱帶海域,由低緯流向高緯的洋流。溫度較周圍的海水高。 2.一種溫暖貼心的感覺。如:「看了你的信,一股暖流湧上心頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从低纬度流向高纬度的洋流。暖流的水温比它所到区域的水温高;比喻心中的温暖的感觉:一股~涌上心头。

Eng

  • CC-CEDICT warm current|(fig.) warm feeling
  • Cihui warm current; (fig.) warm feeling

ja

  • JMdict warm current

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒流