寒酸

hán suānhàn toan

Hán Việt: hàn toan · Pinyin: hán suān

Tổng quan

bủn xỉn; tính tình bủn xỉn. 寒酸氣 tính khí bủn xỉn; giản dị; mộc mạc. ăn mặc quá giản dị

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容穷苦读书人的不大方的姿态~相丨~气。②形容简陋或过于俭朴而显得不体面穷得太~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容寒士的窮態或畏縮等不大方的姿態。《初刻拍案驚奇》卷二九:「見趙琮是個多年不利市的寒酸秀才,沒一個不輕薄他的。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「只管目前享用勾了,寒酸見識,曉得甚麼?」

Cấu tạo: 寒 (hàn) + 酸 (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồi tàn
  • Cihui nghèo khó
  • Cihui không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)
  • Tần suất từ tính keo kiệt, tính bủn xỉn; tồi tàn , nghèo khó , không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.); 1. bủn xỉn; tính tình bủn xỉn. 寒酸氣 tính khí bủn xỉn 2. giản dị; mộc mạc. ăn mặc quá giản dị.; bủn xỉn; tính tình bủn xỉn; giản dị; mộc mạc
  • Biên soạn 寒酸 hánsuān s.v. 1. wretched; poverty-stricken 2. unpresentable (dress/gifts/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容寒士的窮態或畏縮等不大方的姿態。《初刻拍案驚奇》卷二九:「見趙琮是個多年不利市的寒酸秀才,沒一個不輕薄他的。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「只管目前享用勾了,寒酸見識,曉得甚麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容穷苦读书人的不大方的姿态~相丨~气。②形容简陋或过于俭朴而显得不体面穷得太~了。
  • Kaggle Zh-Vi stinginess

Eng

  • JMdict suffering in poverty
  • JMdict abject poverty
  • Cihui wretched; poverty-stricken; unpresentable (for clothing, gifts etc)
  • Tần suất từ 寒酸 hánsuān s.v. 1. wretched; poverty-stricken 2. unpresentable (dress/gifts/etc.)

Đức

  • Handedict ärmlich

ja

  • JMdict 寒酸(かんさん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

豪华 · 阔绰