寒酸的

hàn toan đích

Hán Việt: hàn toan đích

Tổng quan

tồi tàn, không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo), người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác, người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt dính; chưa khô (lớp tơn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn

Cấu tạo: (hàn) + (toan) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồi tàn, không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo), người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác, người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt dính; chưa khô (lớp tơn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn