寓所
ngụ sở
Hán Việt: ngụ sở · Pinyin: yù suǒ
Tổng quan
nơi cư trú
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi cư trú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住所。《三國演義》第四回:「操無妻小在京,只獨居寓所。」《儒林外史》第二八回:「季恬逸因缺少盤纏,沒處尋寓所住,每日裡拿著八個錢買四個吊桶底作兩頓喫。」也稱為「寓次」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住的处所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居住的处所。
Eng
- CC-CEDICT dwelling
- Cihui dwelling