察察爲明

chá chá wéi míng sát sát vi minh

Hán Việt: sát sát vi minh · Pinyin: chá chá wéi míng

Tổng quan

quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt

Cấu tạo: (sát) + (sát) + (vi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 察察:分析明辨;明:精明。形容专在细枝末节上显示精明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.皇甫谧传》"若乃圣帝之创化也,参德乎二皇,齐风乎虞夏,欲温温而和畅,不欲察察而明切也。"《旧唐书.文苑传上.张蕴古》"勿浑浑而浊,勿皎皎而清,勿没没而闇,勿察察而明。"后以"察察为明"谓在细枝末节上用心,而自以为明察。
  • Tân Hoa Tự Điển 察察分析明辨;明精明。形容专在细枝末节上显示精明。

Eng

  • CC-CEDICT keenly observant of trivial details
  • Cihui 察察為明 hácháwéimíng f.e. preen oneself on mastering of trivia