寡情

guǎ qíng quả tình

Hán Việt: quả tình · Pinyin: guǎ qíng

Tổng quan

vô tâm | không cảm xúc bạc tình; bạc bẽo; thiếu tình người。缺乏情義;薄情。

Cấu tạo: (quả) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tâm | không cảm xúc bạc tình; bạc bẽo; thiếu tình người。缺乏情義;薄情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺少情感。晉.陸機〈文賦〉:「言寡情而鮮愛,辭浮漂而不歸。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「繁采寡情,味之必厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缺乏情义;薄情。

Eng

  • CC-CEDICT heartless|unfeeling
  • Cihui heartless; unfeeling

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

多情