多情
đa tình
Hán Việt: đa tình · Pinyin: duō qíng
Tổng quan
đa cảm | nồng nàn | cảm xúc | dễ xúc động hiều tình cảm — Dễ yêu thương, gặp người nào vừa ý đều có thể yêu. đa tình đa tình ☆Nhiều tình cảm — Dễ yêu thương, gặp người nào vừa ý đều có thể yêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui đa cảm | nồng nàn | cảm xúc | dễ xúc động hiều tình cảm — Dễ yêu thương, gặp người nào vừa ý đều có thể yêu. đa tình đa tình ☆Nhiều tình cảm — Dễ yêu thương, gặp người nào vừa ý đều có thể yêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.富於感情。《三國演義》第五七回:「孔明自是多情,乃公瑾量窄,自取死耳。」《紅樓夢》第四五回:「黛玉忙笑道:『東西事小,難得你多情如此。』」 2.指情人。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一○出》:「未知何日,再與多情歡會?」元.趙長卿〈探春令.樓頭月滿〉詞:「為多情,役得神魂撩亂,又被梅縈絆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重感情(多指重爱情):自作~|~的少女。
Eng
- CC-CEDICT affectionate|passionate|emotional|sentimental
- Cihui affectionate; passionate; emotional; sentimental
ja
- JMdict profligate|licentious|of loose morals|amorous|emotional