寢室

qǐn shì tẩm thất

Hán Việt: tẩm thất · Pinyin: qǐn shì

Tổng quan

phòng ngủ | ký túc xá | LT: 間|间

Cấu tạo: (tẩm) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngủ | ký túc xá | LT: 間|间

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臥室,睡覺的地方。唐.唐暄〈還渭南感舊〉詩二首之一:「寢室悲長簟,妝樓泣鏡臺。」也稱為「臥房」、「臥室」。 2.帝王宗廟中的後殿。《宋書.卷一六.禮志》:「府君遷主,宜在宣皇帝廟中,然今無寢室,宜變通而改築。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹宫室; 卧室; 古代帝王宗庙中的后殿。宗庙中无东西厢之殿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹宫室。 2.卧室。 3.古代帝王宗庙中的后殿。宗庙中无东西厢之殿。

Eng

  • CC-CEDICT bedroom|dormitory|CL:間|间[jian1]
  • Cihui bedroom; dormitory; CL:間|间

ja

  • JMdict bedroom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卧室 · 睡房