寥寂

liáo jì liêu tịch

Hán Việt: liêu tịch · Pinyin: liáo jì

Tổng quan

1. tịch liêu; tĩnh mịch。寂靜無聲。 2. buồn tẻ; cô đơn。冷清、寂寞。

Cấu tạo: (liêu) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tịch liêu; tĩnh mịch。寂靜無聲。 2. buồn tẻ; cô đơn。冷清、寂寞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜無聲。唐.劉禹錫〈秋螢引〉:「夜空寥寂金氣淨,千門九陌飛悠揚。」 2.冷清、寂寞。如:「他的生活過得十分寥寂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂静无声; 冷落;寂寞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寂静无声。 2.冷落;寂寞。

Eng

  • Cihui 寥寂 iáojì s.v. 1. still; silent 2. lonely; desolate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂寞