寂寞
tịch mịch
Hán Việt: tịch mịch · Pinyin: jì mò
Tổng quan
cô đơn | cô quạnh | (về một nơi) yên tĩnh | im lặng oàn toàn yên lặng, không có tiếng động. tịch mịch tịch mịch ☆Hoàn toàn yên lặng, không có tiếng động.
Nghĩa
Việt
- Cihui cô đơn | cô quạnh | (về một nơi) yên tĩnh | im lặng oàn toàn yên lặng, không có tiếng động. tịch mịch tịch mịch ☆Hoàn toàn yên lặng, không có tiếng động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「幽空虛以寂寞,倚石巖以流涕兮。」 2.孤單冷清。《初刻拍案驚奇》卷三:「且路上有伴,不至寂寞,心上也歡喜。」《紅樓夢》第六四回:「如此長天,我不在家,正恐你們寂寞,吃了飯睡覺,睡出病來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孤单冷清:晚上只剩下我一个人在家里,真是~;清静;寂静:~的原野。
Eng
- CC-CEDICT lonely|lonesome|(of a place) quiet|silent
- Cihui lonely; lonesome; (of a place) quiet; silent
ja
- JMdict lonely|lonesome|dreary|desolate|deserted