寂寞
tịch mịch
Hán Việt: tịch mịch · Pinyin: jì mò
Tổng quan
cô đơn lạnh lẽo; cô quạnh. buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo.; vắng lặng; trống vắng; yên tĩnh; hiu quạnh. cánh đồng trống vắng
孤单冷清:晚上只剩下我一个人在家里,真是~; 清静; 寂静:~的原野。
1.寂靜。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「幽空虛以寂寞,倚石巖以流涕兮。」 2.孤單冷清。《初刻拍案驚奇》卷三:「且路上有伴,不至寂寞,心上也歡喜。」《紅樓夢》第六四回:「如此長天,我不在家,正恐你們寂寞,吃了飯睡覺,睡出病來。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 寂寞 jìmò* s.v. 1. cold and still 2. lonely; lonesome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「幽空虛以寂寞,倚石巖以流涕兮。」 2.孤單冷清。《初刻拍案驚奇》卷三:「且路上有伴,不至寂寞,心上也歡喜。」《紅樓夢》第六四回:「如此長天,我不在家,正恐你們寂寞,吃了飯睡覺,睡出病來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孤单冷清:晚上只剩下我一个人在家里,真是~; 清静; 寂静:~的原野。
- Kaggle Zh-Vi dolefulness
Eng
- JMdict lonely
- JMdict lonesome
- JMdict dreary
- JMdict desolate
- JMdict deserted
- Cihui lonely; lonesome; (of a place) quiet; silent
Đức
- Handedict eintönig, langweilig
ja
- JMdict 寂寞(せきばく)
- JMdict 寂寞(じゃくまく)
other
- Nguồn khác Hoàn toàn yên lặng, không có tiếng động