寥落
liêu lạc
Hán Việt: liêu lạc · Pinyin: liáo luò
Tổng quan
thưa thớt; lác đác. sao trời thưa thớt.; lạnh lẽo; trống vắng. vườn hoang lạnh lẽo. 寥落的小巷. ngõ hẻm trống vắng
①稀少疏星~。②冷落; 冷清荒园~ㄧ~的小巷。
1.稀疏。《文選.謝朓.京路夜發詩》:「曉星正寥落,晨光復泱漭。」 2.衰敗、破落。唐.白居易〈自河南經亂關內阻饑兄弟離散各在一處因望月有感〉詩:「田園寥落干戈後,骨肉流離道路中。」 3.冷清,不熱鬧。唐.元稹〈行宮〉詩:「寥落古行宮,宮花寂寞紅。」《紅樓夢》第二三回:「忽想起那大觀園中景致,自己幸過之後,賈政必定敬謹封鎖,不敢使人進去搔擾,豈不寥落?」
Nghĩa
Việt
- Cihui thưa thớt
- Cihui ít và rải rác
- Tần suất từ thưa thớt , ít và rải rác; liêu lạc: thưa thớt/lác đác/lạnh lẽo/trống vắng; 1. thưa thớt; lác đác. sao trời thưa thớt. 2. lạnh lẽo; trống vắng. vườn hoang lạnh lẽo. 寥落的小巷. ngõ hẻm trống vắng.; lác đác; lạnh lẽo; trống vắng
- Biên soạn 寥落 liáoluò s.v. 1. sparse; scattered 2. solitary; silent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稀疏。《文選.謝朓.京路夜發詩》:「曉星正寥落,晨光復泱漭。」 2.衰敗、破落。唐.白居易〈自河南經亂關內阻饑兄弟離散各在一處因望月有感〉詩:「田園寥落干戈後,骨肉流離道路中。」 3.冷清,不熱鬧。唐.元稹〈行宮〉詩:「寥落古行宮,宮花寂寞紅。」《紅樓夢》第二三回:「忽想起那大觀園中景致,自己幸過之後,賈政必定敬謹封鎖,不敢使人進去搔擾,豈不寥落?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①稀少疏星~。②冷落; 冷清荒园~ㄧ~的小巷。
Eng
- Cihui sparse; few and far between
- Tần suất từ 寥落 liáoluò s.v. 1. sparse; scattered 2. solitary; silent
Đức
- Handedict verstreuen