稀疏
hi sơ
Hán Việt: hi sơ · Pinyin: xī shū
Tổng quan
thưa thớt | không thường xuyên | lan tỏa mỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui thưa thớt | không thường xuyên | lan tỏa mỏng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稀少疏落。《後漢書.卷五一.龐參傳》:「三輔山原曠遠,民庶稀疏。」《西遊記》第五回:「只見那樹上花果稀疏,止有幾個毛蒂青皮的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"稀痚"; 不稠密; 犹言冷落﹐疏远。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"稀痚"。 2.不稠密。 3.犹言冷落﹐疏远。
Eng
- CC-CEDICT sparse|infrequent|thinly spread
- Cihui sparse; infrequent; thinly spread